lòi đuôi
発音
北部
/lɔ̤j˨˩ ɗuəj˧˧/
中部
/lɔj˧˧ ɗuəj˧˥/
南部
/lɔj˨˩ ɗuəj˧˧/
本性を現す enreveal true colors
動詞
本性を現す
reveal true colors
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
本性を現す
基本動詞
隠していた本性や邪悪な意図を周囲にさらけ出すこと。
vi Kẻ dối trá cuối cùng cũng bị lòi đuôi trước mọi người.
ja 嘘つきの彼はついにみんなの前で本性を現した。
構成
lòi / đuôi / 𡋃𡓋
▸
構成
lòi / đuôi / 𡋃𡓋
漢字
音節対応から推定
代表候補
𡋃𡓋
音節ごとの候補
lòi
𡋃(𤞖 / 𤢗)
đuôi
𡓋(𡳪)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
lòi / lòi tòi phòi / lòi tói / lòi dom …
▸
類語
lòi / lòi tòi phòi / lòi tói / lòi dom …
用法
thòi lòi / lợn lòi / nùng lòi / cái kim trong bọc sẽ có ngày lòi ra …
▸
用法
thòi lòi / lợn lòi / nùng lòi / cái kim trong bọc sẽ có ngày lòi ra …