kịch tích
発音
北部
/kḭ̈ʔk˨˩ tïk˧˥/
中部
/kḭ̈t˨˨ tḭ̈t˩˧/
南部
/kɨt˨˩˨ tɨt˧˥/
音声
スリル満点の enthrilling
形容詞
スリル満点の
thrilling
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
スリル満点の
性質・状態
突然の興奮や極度の緊張感を引き起こすこと。
vi Trận bóng đá diễn ra vô cùng kịch tích cho đến phút cuối.
ja サッカーの試合は終了間際まで非常にスリル満点だった。
構成
kịch / tích / 劇積
▸
構成
kịch / tích / 劇積
漢字
音節対応から推定
代表候補
劇積
音節ごとの候補
kịch
劇
tích
積(績 / 跡 / 迹 / 昔)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
kịch tính / giật gân / kịch / kịch hát …
▸
類語
kịch tính / giật gân / kịch / kịch hát …
用法
kịch bản / chính kịch / đóng kịch / diễn kịch …
▸
用法
kịch bản / chính kịch / đóng kịch / diễn kịch …