hiện tình
発音
北部
/hiə̰ʔn˨˩ tï̤ŋ˨˩/
中部
/hiə̰ŋ˨˨ tïn˧˧/
南部
/hiəŋ˨˩˨ tɨn˨˩/
音声
現状 encurrent state
名詞
現状
current state
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
現状
接続・論理
現在進行している実際の状況や状態。
vi Chúng ta cần đánh giá hiện tình của dự án trước khi tiếp tục.
ja 継続する前にプロジェクトの現状を評価する必要がある。
構成
hiện / tình / 現情
▸
構成
hiện / tình / 現情
漢字
音節対応から推定
代表候補
現情
音節ごとの候補
hiện
現
tình
情
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hiện tại / hiện hình / hiện / hiện sinh …
▸
類語
hiện tại / hiện hình / hiện / hiện sinh …
用法
thực hiện / phát hiện / hiện đại / thì hiện tại …
▸
用法
thực hiện / phát hiện / hiện đại / thì hiện tại …