hắc ín
発音
北部
/hak˧˥ in˧˥/
中部
/ha̰k˩˧ ḭn˩˧/
南部
/hak˧˥ ɨn˧˥/
音声
タール entar
名詞
タール
tar
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
タール
接続・論理
道路舗装などに使われる黒く粘り気のある物質。
vi Công nhân đang trải hắc ín để làm đường mới.
ja 作業員が道路を舗装するためにタールを塗っている。
構成
hắc / hắc + ín の複合
▸
構成
hắc / hắc + ín の複合
成り立ちhắc + ín の複合
類語
hắc / hắc giả tiên hành / hắc vận / hắc điếm …
▸
類語
hắc / hắc giả tiên hành / hắc vận / hắc điếm …
用法
hắc ám / hắc long giang / hắc tinh tinh / hắc tố
▸
用法
hắc ám / hắc long giang / hắc tinh tinh / hắc tố