hưng bái
発音
北部
/hɨŋ˧˧ ɓaːj˧˥/
中部
/hɨŋ˧˥ ɓa̰ːj˩˧/
南部
/hɨŋ˧˧ ɓaːj˧˥/
音声
崇拝する enworship or venerate
unknown
崇拝する
worship or venerate
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
崇拝する
神や聖なる対象に深い敬意を払うこと。
vi Người dân địa phương thường hưng bái các vị thần linh tại đền thờ.
ja 地元の住民たちは寺院で神々を崇拝している。
構成
hưng / bái / 興拜
▸
構成
hưng / bái / 興拜
漢字
音節対応から推定
代表候補
興拜
音節ごとの候補
hưng
興
bái
拜
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thờ cúng / tôn thờ / lễ bái / thờ phụng …
▸
類語
thờ cúng / tôn thờ / lễ bái / thờ phụng …
用法
hưng yên / phục hưng / trung hưng / chấn hưng …
▸
用法
hưng yên / phục hưng / trung hưng / chấn hưng …