hưng phế
発音
北部
/hɨŋ˧˧ fe˧˥/
中部
/hɨŋ˧˥ fḛ˩˧/
南部
/hɨŋ˧˧ fe˧˥/
盛衰 enrise and fall
名詞
盛衰
rise and fall
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
盛衰
接続・論理
国家や王朝、事業の盛衰。
vi Lịch sử đã chứng kiến nhiều sự hưng phế của các quốc gia.
ja 歴史は多くの国家の盛衰を目撃してきた。
構成
hưng / phế / 興廢
▸
構成
hưng / phế / 興廢
漢字
音節対応から推定
代表候補
興廢
音節ごとの候補
hưng
興
phế
廢
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hưng thịnh / hưng cảm / hưng bái / hưng binh …
▸
類語
hưng thịnh / hưng cảm / hưng bái / hưng binh …
用法
hưng yên / phục hưng / trung hưng / chấn hưng …
▸
用法
hưng yên / phục hưng / trung hưng / chấn hưng …