hăng hăng
発音
北部
/haŋ˧˧ haŋ˧˧/
中部
/haŋ˧˥ haŋ˧˥/
南部
/haŋ˧˧ haŋ˧˧/
興奮して enexcitedly; nervously
副詞
興奮して
excitedly; nervously
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
興奮して
接続・論理
興奮しつつも、どこか緊張や不安を感じている様子。
vi Anh ấy bước vào phòng thi với tâm trạng hăng hăng khó tả.
ja 彼は言いようのない興奮状態で試験会場に入った。
構成
hăng / hăng
▸
構成
hăng / hăng
類語
hăng / hăng hái / hăng máu / hăng tiết vịt …
▸
類語
hăng / hăng hái / hăng máu / hăng tiết vịt …
用法
hung hăng / hăng say / hăng tiết / hăng gô
▸
用法
hung hăng / hăng say / hăng tiết / hăng gô