hào lý
発音
北部
/ha̤ːw˨˩ li˧˥/
中部
/haːw˧˧ lḭ˩˧/
南部
/haːw˨˩ li˧˥/
音声
地方の名士 enlocal gentry
名詞
地方の名士
local gentry
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
地方の名士
接続・論理
過去の農村社会で高い社会的地位と影響力を持った人々。
vi Tầng lớp hào lý có quyền lực rất lớn ở nông thôn ngày xưa.
ja かつて農村では地方の名士が大きな力を持っていました。
構成
hào / lý
▸
構成
hào / lý
類語
hào luỹ / hào / hào tình / hào sảng …
▸
類語
hào luỹ / hào / hào tình / hào sảng …
用法
tự hào / hồng hào / sơn hào hải vị / hào môn …
▸
用法
tự hào / hồng hào / sơn hào hải vị / hào môn …