du xuân
発音
北部
/zu˧˧ swən˧˧/
中部
/ju˧˥ swəŋ˧˥/
南部
/ju˧˧ swəŋ˧˧/
音声
春の行楽 enspring outing
名詞
春の行楽
spring outing
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
春の行楽
接続・論理
新年、春の訪れを楽しむための観光や散策。
vi Mọi người thường đi du xuân để cầu mong một năm mới tốt lành.
ja 人々は新しい年の幸運を願い、春の行楽に出かける。
構成
du / xuân
▸
構成
du / xuân
類語
du / du thủ du thực / du học sinh / du ngoạn …
▸
類語
du / du thủ du thực / du học sinh / du ngoạn …
用法
du lịch / du khách / chu du / du hành …
▸
用法
du lịch / du khách / chu du / du hành …