dấu
発音
北部
/zəw˧˥/
中部
/jə̰w˩˧/
南部
/jəw˧˥/
印 enmark
4 語義
3 つの意味
名詞
印
mark
名詞
符号
diacritic
動詞
愛
love
詳細
4 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 3 つの意味
印 (mark)
語義 1
名詞
印
存在や質を示す目に見える記号や痕跡。
vi Có một cái dấu trên tường chỉ ra sự hiện diện của ai đó.
ja 壁には誰かの存在を示す目に見える印があった。
符号 (diacritic)
語義 1
名詞
発音記号
音の変化を示すために文字に加えられる記号。
vi Tiếng Việt sử dụng các dấu để chỉ ra các âm khác nhau.
ja ベトナム語は異なる音を示す符号を使用する。
語義 2
名詞
音色
感情や性格を表す人の声の質。
vi Cái dấu trong giọng nói của anh ấy thể hiện sự tức giận.
ja 彼の声のトーンは怒りを示していた。
愛 (love)
語義 1
動詞
愛する
他人に対して強い愛情と配慮の感情を持つ。
vi Anh ấy rất dấu gia đình mình.
ja 彼は家族に対して強い愛情を持っている。