dân chủ
発音
北部
/zən˧˧ ʨṵ˧˩˧/
中部
/jəŋ˧˥ ʨu˧˩˨/
南部
/jəŋ˧˧ ʨu˨˩˦/
音声
民主的な endemocratic
形容詞
民主的な
democratic
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
民主的な (democratic)
語義 1
形容詞
民主的な
政治・制度
国民が指導者を選ぶ権利を持つ政治システムに関連する。
vi Chúng ta đang sống trong một xã hội dân chủ và công bằng.
ja 私たちは民主的で公正な社会に生きている。
民主主義 (democracy)
語義 1
名詞
民主主義
全人口または適格な構成員による政治システム。
vi Nền dân chủ cho phép mọi công dân tham gia vào việc quản lý đất nước.
ja 民主主義はすべての市民が国政に参加することを認めている。
構成
dân / chủ
▸
構成
dân / chủ
類語
民主的 / 民主主義
▸
類語
民主的 / 民主主義
用法
chế độ dân chủ / cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên / cộng hòa dân chủ đức / dân chủ xã hội …
▸
用法
chế độ dân chủ / cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên / cộng hòa dân chủ đức / dân chủ xã hội …