chiếm
発音
北部
/ʨiəm˧˥/
中部
/ʨiə̰m˩˧/
南部
/ʨiəm˧˥/
音声
占領 ento occupy
動詞
占領
to occupy
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
占領 (to occupy)
語義 1
動詞
占領する
基本動詞
武力を用いて地位や物を支配し、奪うこと。
vi Quân đội đã chiếm được vị trí chiến lược quan trọng.
ja 軍は重要な戦略拠点を占領した。
横領 (to appropriate)
語義 1
動詞
着服する
許可なく急速に私物化すること。
vi Anh ta đã chiếm lấy món đồ chơi của em mình.
ja 彼は弟のおもちゃを自分のものとして取り上げた。
類語
chiêm / chiếm hữu / chiếm cứ / chiếm giữ …
▸
類語
chiêm / chiếm hữu / chiếm cứ / chiếm giữ …
用法
chiếm đoạt / xâm chiếm / bá chiếm / lấn chiếm …
▸
用法
chiếm đoạt / xâm chiếm / bá chiếm / lấn chiếm …