chiêu phủ
発音
北部
/ʨiəw˧˧ fṵ˧˩˧/
中部
/ʨiəw˧˥ fu˧˩˨/
南部
/ʨiəw˧˧ fu˨˩˦/
招撫 enrecruit and pacify
unknown
招撫
recruit and pacify
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
招撫
反乱者や避難民を説得し、従順にさせること。
vi Triều đình đã thực hiện chính sách chiêu phủ đối với dân tị nạn.
ja 朝廷は避難民に対して招撫政策を実施した。
構成
chiêu / phủ / 招府
▸
構成
chiêu / phủ / 招府
漢字
音節対応から推定
代表候補
招府
音節ごとの候補
chiêu
招
phủ
府
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chiêu / chiêu dụ / chiêu nghi / Chiêu Quân …
▸
類語
chiêu / chiêu dụ / chiêu nghi / Chiêu Quân …
用法
chiêu liêu / chiêu mộ / chiêu thức / chiêu sinh …
▸
用法
chiêu liêu / chiêu mộ / chiêu thức / chiêu sinh …