chớp
発音
北部
/ʨəːp˧˥/
中部
/ʨə̰ːp˩˧/
南部
/ʨəːp˧˥/
音声
稲妻 enlightning
名詞
稲妻
lightning
4 語義
意味
4 語義
▸
意味
4 語義
名詞
語義 1
名詞
稲妻
基本動詞
嵐の際に空に走る明るい光の閃光。
vi Ánh chớp lóe lên xé ngang bầu trời tối đen.
ja 稲妻が暗い空を引き裂いた。
語義 2
名詞
閃光
ごく短時間現れてすぐに消える光のバースト。
vi Một tia chớp nhỏ xuất hiện rồi tắt lịm.
ja 小さな閃光が現れて消えた。
動詞
語義 3
動詞
明滅する
短く速い光を放つ、または短く現れる。
vi Đèn hiệu bắt đầu chớp liên tục để cảnh báo.
ja 合図灯が警告として点滅し始めた。
語義 4
動詞
瞬きする
目を素早く自然に閉じたり開いたりする動作。
vi Cô ấy chớp mắt khi bước ra ngoài nắng gắt.
ja 彼女は強い日差しの中に踏み出したとき瞬きをした。
構成
𣊎
▸
構成
𣊎
漢字
音節対応から推定
代表候補
𣊎
音節ごとの候補
chớp
𣊎(𥊝)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chóp / chộp / chợp / chớp bóng …
▸
類語
chóp / chộp / chợp / chớp bóng …
用法
cửa chớp / trong chớp mắt / chiến tranh chớp nhoáng / nhanh như chớp …
▸
用法
cửa chớp / trong chớp mắt / chiến tranh chớp nhoáng / nhanh như chớp …