chơ vơ
発音
北部
/ʨəː˧˧ vəː˧˧/
中部
/ʨəː˧˥ jəː˧˥/
南部
/ʨəː˧˧ jəː˧˧/
音声
寂しい enforlorn
形容詞
寂しい
forlorn
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
寂しい
感情
Emotions
孤独で荒涼とした、見捨てられたような状態。
vi Ngôi nhà cũ đứng chơ vơ giữa cánh đồng.
ja その古い家は野原の中に寂しく立っていた。
副詞
語義 2
副詞
寂しげに
寂しく、荒涼とした、あるいは見捨てられたような様で行動すること。
vi Con thuyền nhỏ trôi chơ vơ trên biển.
ja 小さなボートが海を寂しげに漂っていた。
構成
chơ / vơ
▸
構成
chơ / vơ
類語
đơn chiếc / đơn lẻ / lạc lõng / lủi thủi …
▸
類語
đơn chiếc / đơn lẻ / lạc lõng / lủi thủi …
用法
lơ chơ / chơ ro / lơ chơ lỏng chỏng / vẩn vơ …
▸
用法
lơ chơ / chơ ro / lơ chơ lỏng chỏng / vẩn vơ …