cô tịch
発音
北部
/ko˧˧ tḭ̈ʔk˨˩/
中部
/ko˧˥ tḭ̈t˨˨/
南部
/ko˧˧ tɨt˨˩˨/
音声
寂しい ensolitary
形容詞
寂しい
solitary
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
寂しい
性質・状態
人がいなくて寂しい状態
vi Ngôi nhà nhỏ nằm cô tịch giữa cánh rừng vắng vẻ.
ja 小さな家が寂しく森に佇んでいる。
構成
cô / tịch / 漢越語。漢字は 孤寂 …
▸
構成
cô / tịch / 漢越語。漢字は 孤寂 …
成り立ち漢越語。漢字は 孤寂
漢字
出典照合済み
代表候補
孤寂
音節ごとの候補
cô
姑
tịch
寂(夕 / 汐)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
cổ tích / đơn chiếc / đơn lẻ / lạc lõng …
▸
類語
cổ tích / đơn chiếc / đơn lẻ / lạc lõng …
用法
cô ấy / cô gái / cô giáo / cô đơn …
▸
用法
cô ấy / cô gái / cô giáo / cô đơn …