chăng
発音
北部
/ʨaŋ˧˧/
中部
/ʨaŋ˧˥/
南部
/ʨaŋ˧˧/
音声
〜だろうか enis it that
副詞
〜だろうか
is it that
4 語義
4 つの意味
意味
4 語義 · 4 つの意味
▸
意味
4 語義 · 4 つの意味
〜だろうか (is it that)
語義 1
副詞
〜だろうか
ある可能性や状況に対して疑問を抱いたり問いかける語。
vi Có phải trời sắp mưa chăng?
ja もうすぐ雨が降るのだろうか。
少しも〜ない (not any)
語義 1
副詞
少しも〜ない
比較・モダリティ
An adverb used to emphasize the complete absence or lack of even a small amount of something.
係助詞 (even if)
語義 1
助詞
〜としても
「〜だとしても」の意を表す文法的な助詞。
vi Dẫu mệt chăng chúng tôi vẫn đi.
ja 疲れていたとしても、私たちは行く。
張る (to stretch)
語義 1
動詞
張る
物を広げたり、引っ張って張ったりすること。
vi Họ đang chăng lưới trên hồ.
ja 彼らは湖に網を張っている。
類語
chạng / chẳng / chàng / chặng …
▸
類語
chạng / chẳng / chàng / chặng …
用法
có chăng / phải chăng / vả chăng / nên chăng
▸
用法
có chăng / phải chăng / vả chăng / nên chăng