cửa không
発音
北部
/kɨ̰ə˧˩˧ xəwŋ˧˧/
中部
/kɨə˧˩˨ kʰəwŋ˧˥/
南部
/kɨə˨˩˦ kʰəwŋ˧˧/
音声
仏門 enBuddhism
名詞
仏門
Buddhism
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
仏門
接続・論理
仏教や出家修行の道を指す比喩的な言葉。
vi Ông ấy quyết định dứt nợ trần gian để bước vào cửa không.
ja 彼は世俗のしがらみを捨てて仏門に入った。
構成
cửa / không / 𨴦空
▸
構成
cửa / không / 𨴦空
漢字
音節対応から推定
代表候補
𨴦空
音節ごとの候補
cửa
𨴦(𨵣 / 𨷯 / 𨷶)
không
空
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
giáo hội / tịnh độ tông / trung hữu / ngũ giới …
▸
類語
giáo hội / tịnh độ tông / trung hữu / ngũ giới …
用法
cửa sổ / cửa hàng / cửa lò / nhà cửa …
▸
用法
cửa sổ / cửa hàng / cửa lò / nhà cửa …