cảnh tỉnh
発音
北部
/ka̰jŋ˧˩˧ tḭ̈ŋ˧˩˧/
中部
/kan˧˩˨ tïn˧˩˨/
南部
/kan˨˩˦ tɨn˨˩˦/
警告する enwarn; alert
動詞
警告する
warn; alert
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
警告する
基本動詞
危険や誤りに気づかせて避けるようにすること。
vi Câu chuyện này nhằm cảnh tỉnh mọi người về sự lừa đảo.
ja この物語は詐欺について皆に警告することを目的としている。
構成
cảnh / tỉnh / 漢越語。漢字は 警醒 …
▸
構成
cảnh / tỉnh / 漢越語。漢字は 警醒 …
成り立ち漢越語。漢字は 警醒
漢字
出典照合済み
代表候補
警醒
音節ごとの候補
cảnh
景
tỉnh
省
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tán tỉnh / tươi tỉnh / định tỉnh / lai tỉnh …
▸
類語
tán tỉnh / tươi tỉnh / định tỉnh / lai tỉnh …
用法
cảnh sát / cảnh huống / bối cảnh / cảnh binh …
▸
用法
cảnh sát / cảnh huống / bối cảnh / cảnh binh …