biết bao
発音
北部
/ɓiət˧˥ ɓaːw˧˧/
中部
/ɓiə̰k˩˧ ɓaːw˧˥/
南部
/ɓiək˧˥ ɓaːw˧˧/
音声
どれほど〜か enso many or so much
副詞
どれほど〜か
so many or so much
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
どれほど〜か
数・量・単位
非常に多い数量や、深い感情の度合いを表す。
vi Chúng tôi đã trải qua biết bao kỷ niệm đẹp cùng nhau.
ja 私たちはこれまでどれほどの素晴らしい思い出を分かち合ってきただろう。
構成
biết / bao / biết + bao の複合 …
▸
構成
biết / bao / biết + bao の複合 …
成り立ちbiết + bao の複合
chữ Nôm
出典照合済み
代表候補
别包
音節ごとの候補
biết
別
bao
包
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
biết bao nhiêu / biết đâu / hiểu biết / phải biết …
▸
用法
biết bao nhiêu / biết đâu / hiểu biết / phải biết …