bẳn gắt
発音
北部
/ɓa̰n˧˩˧ ɣat˧˥/
中部
/ɓaŋ˧˩˨ ɣa̰k˩˧/
南部
/ɓaŋ˨˩˦ ɣak˧˥/
短気な enirritable
動詞
短気な
irritable
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
短気な
基本動詞
些細なことでいらつき、他人に対して怒りっぽい様子。
vi Ông ấy thường bẳn gắt với con cháu khi cảm thấy mệt mỏi.
ja 彼は疲れていると、よく子供たちに短気だ。
構成
gắt / 扳咭
▸
構成
gắt / 扳咭
漢字
音節対応から推定
代表候補
扳咭
音節ごとの候補
bẳn
扳(怑 / 𢠈)
gắt
咭(噶)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
bẳn tính / gay gắt / cáu gắt / nắng gắt
▸
類語
bẳn tính / gay gắt / cáu gắt / nắng gắt
用法
gắt gỏng / gắt gao / gắt như mắm tôm / gắt ga gắt gỏng
▸
用法
gắt gỏng / gắt gao / gắt như mắm tôm / gắt ga gắt gỏng