bóp
発音
北部
/ɓɔp˧˥/
中部
/ɓɔ̰p˩˧/
南部
/ɓɔp˧˥/
音声
圧迫 ento press
動詞
圧迫
to press
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
圧迫 (to press)
語義 1
動詞
押す
基本動詞
形や機能を変化させるために、手で圧力をかける。
vi Bạn nên bóp nhẹ quả cam để kiểm tra.
ja 確認のためにオレンジを軽く押すべきだ。
粉砕 (to squeeze)
語義 1
動詞
つぶす
指で強く押して、壊したり変形させたりする。
vi Anh ấy bóp nát chiếc lon rỗng bằng một tay.
ja 彼は片手で空き缶を押しつぶした。
財布 (wallet)
語義 1
名詞
財布
金銭、身分証、カードを持ち歩くための小さなケース。
vi Tôi đã để quên bóp ở nhà sáng nay.
ja 今朝、家に財布を忘れてしまった。
類語
bợp / bốp / bộp / bớp …
▸
類語
bợp / bốp / bộp / bớp …
用法
chắt bóp / chắp bóp / xoa bóp / bóp méo …
▸
用法
chắt bóp / chắp bóp / xoa bóp / bóp méo …