ắng
発音
北部
/aŋ˧˥/
中部
/a̰ŋ˩˧/
南部
/aŋ˧˥/
音声
静寂 ensilent
形容詞
静寂
silent
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
静寂
性質・状態
何の音もせず、完全に静まり返っている状態。
vi Đêm đã khuya và mọi vật đều im ắng.
ja 夜は更け、周囲は静寂に包まれていた。
動詞
語義 2
動詞
静まる
音を立てるのをやめる、静かになる。
vi Tiếng ve kêu bỗng dưng ắng hẳn.
ja セミの鳴き声が突然やんだ。
類語
ẳng / áng / lặng lẽ / thầm lặng …
▸
類語
ẳng / áng / lặng lẽ / thầm lặng …
用法
yên ắng / im ắng / êm ắng
▸
用法
yên ắng / im ắng / êm ắng