địch tình
音声
敵情 enenemy situation
名詞
敵情
enemy situation
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
敵情
政治・制度
敵の現在の状況、位置、活動に関する情報。
vi Chúng tôi cần nắm rõ địch tình trước khi hành động.
ja 行動の前に敵情を把握する必要がある。
構成
địch / tình / 漢越語。漢字は 敵情 …
▸
構成
địch / tình / 漢越語。漢字は 敵情 …
成り立ち漢越語。漢字は 敵情
漢字
出典照合済み
代表候補
敵情
音節ごとの候補
địch
敵(笛 / 狄)
tình
情
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
địch thủ / địch / địch vận / địch hoạ …
▸
類語
địch thủ / địch / địch vận / địch hoạ …
用法
kì phùng địch thủ / địch hậu / đối địch / chức vô địch …
▸
用法
kì phùng địch thủ / địch hậu / đối địch / chức vô địch …