địch vận
発音
北部
/ɗḭ̈ʔk˨˩ və̰ʔn˨˩/
中部
/ɗḭ̈t˨˨ jə̰ŋ˨˨/
南部
/ɗɨt˨˩˨ jəŋ˨˩˨/
音声
敵の戦意喪失 endemoralize the enemy
動詞
敵の戦意喪失
demoralize the enemy
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
敵の戦意喪失
政治・制度
心理戦を用いて敵の士気を下げ降伏を促す。
vi Công tác địch vận góp phần làm suy yếu quân đối phương.
ja その工作は敵軍を弱体化させる一因となった。
構成
địch / vận / 漢越語。漢字は 敵運 …
▸
構成
địch / vận / 漢越語。漢字は 敵運 …
成り立ち漢越語。漢字は 敵運
漢字
出典照合済み
代表候補
敵運
音節ごとの候補
địch
敵(笛 / 狄)
vận
運(韻)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
địch thủ / địch / địch tình / địch hoạ …
▸
類語
địch thủ / địch / địch tình / địch hoạ …
用法
kì phùng địch thủ / địch hậu / đối địch / chức vô địch …
▸
用法
kì phùng địch thủ / địch hậu / đối địch / chức vô địch …