đưa ra
発音
北部
/ɗɨə˧˧ zaː˧˧/
中部
/ɗɨə˧˥ ʐaː˧˥/
南部
/ɗɨə˧˧ ɹaː˧˧/
音声
提示する enpresent
動詞
提示する
present
3 語義
3 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
提示する (present)
語義 1
動詞
提示する
基本動詞
物・考え・情報などを他の人が検討できるように示したり提案したりする。
vi Anh ấy đưa ra một ý tưởng rất sáng tạo cho dự án mới.
ja 彼は新しいプロジェクトのために、とても創造的なアイデアを提示した。
提供 (provide)
語義 1
動詞
提供する
人や組織が必要とする、または望むものを供給したり利用できるようにしたりする。
vi Công ty đưa ra các dịch vụ hỗ trợ cần thiết cho khách hàng.
ja その会社は顧客に必要な支援サービスを提供している。
証拠提出 (submit evidence)
語義 1
動詞
証拠を提出する
裁判を支える正式な証拠として、物や文書を裁判所に提出または提示する。
vi Luật sư đã đưa ra những chứng cứ quan trọng trước tòa án.
ja 弁護士は重要な証拠を裁判所に提出した。
構成
đưa / ra
▸
構成
đưa / ra
類語
đưa / đưa tin / đưa đường / đưa vào …
▸
類語
đưa / đưa tin / đưa đường / đưa vào …
用法
đưa đẩy / đưa tình / đung đưa / đu đưa …
▸
用法
đưa đẩy / đưa tình / đung đưa / đu đưa …