ác tăng
偽僧 enfake monk
名詞
偽僧
fake monk
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
偽僧
接続・論理
他人に害を与える目的で僧侶を装う者。
vi Một tên ác tăng đã lừa đảo nhiều người dân.
ja ある偽僧が多くの市民をだました。
語義 2
名詞
悪僧
悪心を持つか、深刻な不道徳的行為を行う僧侶。
vi Trong truyện cổ tích thường xuất hiện hình ảnh ác tăng.
ja 童話にはしばしば悪僧が登場する。
構成
ác / tăng / 惡僧
▸
構成
ác / tăng / 惡僧
漢字
出典照合済み
代表候補
惡僧
音節ごとの候補
ác
惡(𪅴)
tăng
增
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
xe tăng / cao tăng / thuế giá trị gia tăng / bần tăng …
▸
類語
xe tăng / cao tăng / thuế giá trị gia tăng / bần tăng …
用法
ác liệt / ác quả / ác chiến / tai ác …
▸
用法
ác liệt / ác quả / ác chiến / tai ác …