hỏng hóc
Meaning
1 senses
▸
A state where machinery or equipment is damaged and fails to function.
vi Chiếc xe của tôi thường xuyên bị hỏng hóc.
en My car breaks down frequently.
Parts
hỏng / hóc / A compound of hỏng + hóc
▸
OriginA compound of hỏng + hóc