thanh
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
classifier (long thin object classifier)
Một từ loại dùng để chỉ các vật có hình dạng dài, mỏng và cứng như thanh kiếm hoặc tấm ván.
vi Anh ấy đang cầm một thanh kiếm sắc bén trên tay.
sound (sound tone or noise)
Một từ dùng để chỉ các loại âm thanh, tiếng động hoặc âm điệu được phát ra một cách cụ thể.
vi Một âm thanh lạ vừa phát ra từ phòng bên cạnh.
green or blue (green / blue color)
Có màu xanh nhạt hoặc xanh trong; thường dùng trong văn phong cổ hoặc thơ.
vi Bức tranh có một sắc thanh nhẹ và dịu mắt.
clear; pure (clear pure or fine)
Dùng để mô tả một vật gì đó có tính chất trong trẻo, thuần khiết hoặc tinh tế về mặt chất lượng.
vi Nước suối ở đây rất thanh và mát.