xã
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Đơn vị hành chính cơ bản ở các vùng nông thôn của Việt Nam, thường bao gồm nhiều thôn hoặc bản nhỏ.
vi Xã của tôi có nhiều cánh đồng lúa xanh mướt.
Nhật 社
私の村には緑の田んぼがたくさんある。
Anh rural commune
My rural commune has many green rice fields.
Hàn 사(마을)
우리 마을에는 푸른 논이 많다.
Một thuật ngữ dùng để chỉ bất kỳ phân khu hành chính địa phương nhỏ nào ở nước ngoài tương đương với xã.
vi Ông ấy đang nghiên cứu về các đơn vị xã ở các nước châu Âu.
Nhật (外国の)コミューン;村(基礎自治体)
彼はヨーロッパ諸国のコミューン単位の行政区画について研究している。
Anh commune (in other countries)
He is studying commune-level administrative units in European countries.
Hàn (외국의) 코뮌(기초 행정 단위)
그는 유럽 국가들의 코뮌 단위 행정 구역에 대해 연구하고 있다.
Một người đàn ông sống trong làng, người giữ một vị trí được tôn trọng hoặc có địa vị xã hội cao hơn một chút.
vi Trong làng, ông ấy được mọi người gọi là ông xã với lòng kính trọng.
Nhật (昔の)村の名士
村では、彼は皆から敬意を込めて「村の旦那様」と呼ばれている。
Anh respected village man
In the village, he is known as a respected village man.
Hàn 마을 어른
마을에서 그는 존경을 담아 마을 어른이라 불린다.