xã tắc
Phát âm
Bắc
/saʔa˧˥ tak˧˥/
Trung
/saː˧˩˨ ta̰k˩˧/
Nam
/saː˨˩˦ tak˧˥/
Nghe
nation enpack representative only
Danh từ
nation
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
xã tắc
Diễn ngôn & logic
Từ dùng để chỉ đất nước, quốc gia theo cách trang trọng hoặc cổ xưa.
vi Các vị anh hùng đã hy sinh vì xã tắc.
Cấu tạo
xã / tắc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 社稷 …
▸
Cấu tạo
xã / tắc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 社稷 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 社稷
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
社稷
Ứng viên theo âm tiết
xã
社
tắc
則(塞)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
nhà nước / liên bang / đất nước / lương …
▸
Tương tự
nhà nước / liên bang / đất nước / lương …
Dùng
xã hội / thị xã / ông xã / làng xã …
▸
Dùng
xã hội / thị xã / ông xã / làng xã …