vọng
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Tiếng chuông chùa vọng lại từ phía xa.
Nhật こだまする
寺の鐘の音が遠くからこだましてきた。
Anh echo
The sound of the temple bell echoed from afar.
Hàn 메아리치다
절의 종소리가 멀리서 메아리쳐 왔다.
vi Mẹ già tựa cửa ngày đêm vọng tin con.
Nhật 期待する
年老いた母親は戸口に寄りかかり、日夜子供の知らせを待っている。
Anh expect
The old mother leans by the door day and night, awaiting news of her child.
Hàn 기대하다
늙은 어머니는 문에 기대어 밤낮으로 자식의 소식을 기다린다.
vi Người mẹ già luôn ngóng vọng đứa con xa quê.
Nhật 待ち焦がれる
年老いた母親はいつも遠くにいる子供を待ち焦がれている。
Anh long for
The old mother always longs for her child far from home.
Hàn 갈망하다
늙은 어머니는 항상 멀리 있는 자식을 갈망하고 있다.