thất vọng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
Cảm thấy buồn hoặc không hài lòng vì điều gì đó không tốt như mong đợi hoặc đã không xảy ra.
vi Tôi cảm thấy thất vọng vì kết quả thi không tốt.
Danh từ
Cảm giác buồn chán hoặc không thỏa mãn do những hy vọng hay mong đợi của bản thân không được đáp ứng.
vi Thất bại này là một nỗi thất vọng lớn đối với anh ấy.