goigoi

thất vọng

Phát âm Bắc /tʰət˧˥ va̰ʔwŋ˨˩/ Trung /tʰə̰k˩˧ ja̰wŋ˨˨/ Nam /tʰək˧˥ jawŋ˨˩˨/
Nghe
disappointed endisappointment state or feeling
Tính từ
disappointed disappointment state or feeling
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
thất vọng Cảm xúcChủ đề Cảm xúcThẻ

Cảm thấy buồn hoặc không hài lòng vì điều gì đó không tốt như mong đợi hoặc đã không xảy ra.

vi Tôi cảm thấy thất vọng vì kết quả thi không tốt.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
thất vọng

Cảm giác buồn chán hoặc không thỏa mãn do những hy vọng hay mong đợi của bản thân không được đáp ứng.

vi Thất bại này là một nỗi thất vọng lớn đối với anh ấy.

Cấu tạo
thất / vọng
Dùng
thất bại / nội thất / thánh thất / thất thoát …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.