goigoi

vòng

Phát âm Bắc /va̤wŋ˨˩/ Trung /jawŋ˧˧/ Nam /jawŋ˨˩/
circle encircle ring object and measurement
10 senses 3 nghĩa
Danh từ
circle circle ring object and measurement
Danh từ / Loại từ
round round period and trip classifier
Động từ / Tính từ
encircle circular motion and curving shape
Chi tiết
10 senses · 3 nghĩa

circle (circle ring object and measurement)

Danh từ · 4 senses
Nghĩa 1 Danh từ
vòng Tính chất & trạng tháiChủ đề

Hình dáng của một đường cong khép kín có các điểm cách đều tâm.

vi Vẽ một hình vòng trên giấy.

Nghĩa 2 Danh từ
vòng

Các loại trang sức hoặc vật dụng có hình dạng tròn như vòng tay.

Nghĩa 3 Danh từ
vòng

Cách gọi tắt của thiết bị y tế dùng để ngăn ngừa thụ thai.

Nghĩa 4 Danh từ
vòng

Độ dài đường bao quanh của một vật hoặc số đo các vòng.

round (round period and trip classifier)

Danh từ / Loại từ · 3 senses

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
vòng

Một giai đoạn cụ thể trong một cuộc thi đấu hoặc kỳ thi.

Nghĩa 2 Danh từ
vòng

Từ dùng để chỉ một khoảng thời gian nhất định trong quá trình.

Loại từ

Nghĩa 3 Loại từ
vòng

Từ loại dùng để đếm các chuyến đi khép kín hoặc vòng lặp.

vi Vận động viên đã chạy được ba vòng sân.

encircle (circular motion and curving shape)

Động từ / Tính từ · 3 senses

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
vòng

Hành động vẽ hoặc tạo ra một đường bao quanh một vật.

vi Hãy dùng bút vòng quanh câu trả lời đúng.

Nghĩa 2 Động từ
vòng

Hành động di chuyển theo một con đường không thẳng hoặc lắt léo.

Tính từ

Nghĩa 3 Tính từ
vòng

Có hình dáng uốn lượn hoặc không đi theo một đường thẳng.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.