vòng
Chi tiết
10 senses · 3 nghĩa
▸
circle (circle ring object and measurement)
Hình dáng của một đường cong khép kín có các điểm cách đều tâm.
vi Vẽ một hình vòng trên giấy.
Các loại trang sức hoặc vật dụng có hình dạng tròn như vòng tay.
Cách gọi tắt của thiết bị y tế dùng để ngăn ngừa thụ thai.
Độ dài đường bao quanh của một vật hoặc số đo các vòng.
round (round period and trip classifier)
Danh từ
Một giai đoạn cụ thể trong một cuộc thi đấu hoặc kỳ thi.
Từ dùng để chỉ một khoảng thời gian nhất định trong quá trình.
Loại từ
Từ loại dùng để đếm các chuyến đi khép kín hoặc vòng lặp.
vi Vận động viên đã chạy được ba vòng sân.
encircle (circular motion and curving shape)
Động từ
Hành động vẽ hoặc tạo ra một đường bao quanh một vật.
vi Hãy dùng bút vòng quanh câu trả lời đúng.
Hành động di chuyển theo một con đường không thẳng hoặc lắt léo.
Tính từ
Có hình dáng uốn lượn hoặc không đi theo một đường thẳng.