trai bao
Danh từ
Một người đàn ông được trả tiền để làm người bạn đồng hành hoặc đối tác tình dục.
Nhật
ジゴロ
Anh
gigolo
Hàn
제비
Phát âm
Bắc
/ʨaːj˧˧ ɓaːw˧˧/
Trung
/tʂaːj˧˥ ɓaːw˧˥/
Nam
/tʂaːj˧˧ ɓaːw˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một người đàn ông được trả tiền để làm người bạn đồng hành hoặc đối tác tình dục.
vi Anh ta sống bằng nghề trai bao.
Nhật ジゴロ
彼はジゴロとして生きている。
Anh gigolo
He lives as a gigolo.
Hàn 제비
그는 제비로 살고 있다.
Cấu tạo
trai / bao / ghép từ trai + bao …
▸
Cấu tạo
trai / bao / ghép từ trai + bao …
Nguồn gốcghép từ trai + bao
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
斎包
Ứng viên theo âm tiết
trai
斎(琜 / 𢥖 / 𤳆 / 𤳇)
bao
包
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đĩ đực / trai / trai hư / trai giới …
▸
Tương tự
đĩ đực / trai / trai hư / trai giới …
Dùng
con trai / bạn trai / đẹp trai / trai tráng …
▸
Dùng
con trai / bạn trai / đẹp trai / trai tráng …