trai tráng
Phát âm
Bắc
/ʨaːj˧˧ ʨaːŋ˧˥/
Trung
/tʂaːj˧˥ tʂa̰ːŋ˩˧/
Nam
/tʂaːj˧˧ tʂaːŋ˧˥/
young men enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
young men
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
trai tráng
Diễn ngôn & logic
Nhóm những người nam giới trẻ tuổi có sức khỏe tốt và tinh thần hăng hái.
vi Những người trai tráng đang khiêng một vật nặng giúp dân làng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
壯
Ứng viên theo âm tiết
trai
斎(琜 / 𢥖 / 𤳆 / 𤳇)
tráng
壯
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.