đẹp trai
Tính từ
Có diện mạo, gương mặt ưa nhìn và cuốn hút (thường dùng cho nam giới).
Nhật
ハンサムな
Anh
handsome
Hàn
잘생긴
Phát âm
Bắc
/ɗɛ̰ʔp˨˩ ʨaːj˧˧/
Trung
/ɗɛ̰p˨˨ tʂaːj˧˥/
Nam
/ɗɛp˨˩˨ tʂaːj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có diện mạo, gương mặt ưa nhìn và cuốn hút (thường dùng cho nam giới). Tính chất & trạng thái
Nhật
ハンサムな
Anh
handsome
Hàn
잘생긴
Cấu tạo
đẹp / trai / ghép từ đẹp + trai …
▸
Cấu tạo
đẹp / trai / ghép từ đẹp + trai …
Nguồn gốcghép từ đẹp + trai
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢢲斎
Ứng viên theo âm tiết
đẹp
𢢲
trai
斎(琜 / 𢥖 / 𤳆 / 𤳇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
người đẹp / tốt đẹp / xinh đẹp / đẹp đẽ …
▸
Dùng
người đẹp / tốt đẹp / xinh đẹp / đẹp đẽ …