bao vây
Động từ
Đứng hoặc bố trí lực lượng xung quanh để chặn đường ra vào của một nơi hoặc một nhóm người.
Nhật
包囲する
Anh
to besiege; to surround
Hàn
포위하다
Phát âm
Bắc
/ɓaːw˧˧ vəj˧˧/
Trung
/ɓaːw˧˥ jəj˧˥/
Nam
/ɓaːw˧˧ jəj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đứng hoặc bố trí lực lượng xung quanh để chặn đường ra vào của một nơi hoặc một nhóm người. Hành động cơ bản
Nhật
包囲する
Anh
to besiege; to surround
Hàn
포위하다
Cấu tạo
bao / vây / 包圍
▸
Cấu tạo
bao / vây / 包圍
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
包圍
Ứng viên theo âm tiết
bao
包
vây
𩻟(𩻺 / 𩼀)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
bao vây kinh tế / bao nhiêu / bao giờ / không bao giờ …
▸
Dùng
bao vây kinh tế / bao nhiêu / bao giờ / không bao giờ …