cờ vây
Danh từ
Một loại trò chơi trí tuệ sử dụng các quân cờ đen trắng.
Nhật
囲碁
Anh
Go game
Hàn
바둑
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại trò chơi trí tuệ sử dụng các quân cờ đen trắng. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Hai ông cụ đang chơi cờ vây trong công viên.
Nhật 囲碁
二人の老人が公園で囲碁を打っている。
Anh Go game
Two elderly men are playing Go in the park.
Hàn 바둑
두 노인이 공원에서 바둑을 두고 있다.
Cấu tạo
cờ / vây / 旗𩻟
▸
Cấu tạo
cờ / vây / 旗𩻟
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
旗𩻟
Ứng viên theo âm tiết
cờ
旗
vây
𩻟(𩻺 / 𩼀)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cờ / cờ bạc / cờ vua / cờ lông công …
▸
Tương tự
cờ / cờ bạc / cờ vua / cờ lông công …
Dùng
cờ hiệu / cờ hó / quân cờ / trở cờ …
▸
Dùng
cờ hiệu / cờ hó / quân cờ / trở cờ …