trầu
Chi tiết
3 senses
▸
Một loại cây leo ở vùng nhiệt đới châu Á có lá thường được nhai với các chất khác như một chất kích thích.
vi Cây trầu thường leo bám trên những thân cây lớn trong vườn.
Một hỗn hợp gồm lá trầu kết hợp với hạt cau, đôi khi có thuốc lá, được nhai để lấy tác dụng kích thích.
vi Các cụ già ở làng tôi vẫn thường có thói quen nhai trầu.
Một thuật ngữ địa phương được dùng ở Bình Định và Phú Yên để chỉ bầu trời hoặc thiên đường trên cao.
vi Nhìn lên trầu, ta thấy những đám mây trắng đang lững lờ trôi.