goigoi

trấu

Phát âm Bắc /ʨəw˧˥/ Trung /tʂə̰w˩˧/ Nam /tʂəw˧˥/
Nghe
Danh từ
trấu rice chaff
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
trấu

Lớp vỏ ngoài cùng của hạt thóc được tách ra sau khi xay xát để lấy hạt gạo bên trong.

vi Người dân dùng trấu để nhóm bếp.

Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 𡔿

Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡔿
Ứng viên theo âm tiết
trấu 𡔿(𥠬 / 𥯪)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
Trâu / trầu / trẩu / trảu …
Dùng
lí do lí trấu / lý do lý trấu / bôi tro trát trấu
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.