trí trá
Phát âm
Bắc
/ʨi˧˥ ʨaː˧˥/
Trung
/tʂḭ˩˧ tʂa̰ː˩˧/
Nam
/tʂi˧˥ tʂaː˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
trí trá
cunning; devious
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
trí trá
Ngoại hình & tính cách
Có thái độ hoặc hành động gian giảo, lừa lọc nhằm mục đích trục lợi cá nhân.
vi Anh ta dùng những lời nói trí trá để lừa dối mọi người.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
智詐
Ứng viên theo âm tiết
trí
置
trá
詐
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.