xảo trá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một tính từ miêu tả người thông minh trong việc đạt được mục đích bằng cách lừa dối.
vi Anh ta là một kẻ xảo trá.
Cấu tạo
xảo / trá / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 巧詐 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 巧詐