trí lực
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Khả năng tư duy, hiểu biết và giải quyết vấn đề bằng trí tuệ của con người trong cuộc sống hằng ngày.
vi Trò chơi này đòi hỏi người chơi phải vận dụng trí lực.
Cấu tạo
trí / lực / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 智力 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 智力