goigoi

máy bay phản lực

Danh từ
Một loại máy bay được cung cấp năng lượng bởi một hoặc nhiều động cơ phản lực, cho phép nó di chuyển với tốc độ cao.
Nhật ジェット機
Anh jet aircraft
Hàn 제트기
Phát âm Bắc /maj˧˥ ɓaj˧˧ fa̰ːn˧˩˧ lɨ̰ʔk˨˩/ Trung /ma̰j˩˧ ɓaj˧˥ faːŋ˧˩˨ lɨ̰k˨˨/ Nam /maj˧˥ ɓaj˧˧ faːŋ˨˩˦ lɨk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại máy bay được cung cấp năng lượng bởi một hoặc nhiều động cơ phản lực, cho phép nó di chuyển với tốc độ cao. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Máy bay phản lực có thể bay rất nhanh.

Nhật ジェット機

ジェット機は非常に速く飛ぶことができる。

Anh jet aircraft

Jet aircraft can travel very fast.

Hàn 제트기

제트기는 매우 빠르게 날 수 있다.

Cấu tạo
máy bay / phản lực / ghép từ máy bay + phản lực …
▸

Nguồn gốcghép từ máy bay + phản lực

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢵯蜚反力
Ứng viên theo âm tiết
máy 𢵯(𣛠) bay 蜚(𠎩 / 𠖤 / 𢒎 / 𨅥) phản 反 lực 力
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quyền lực / trí lực / sinh lực / nguồn lực …
▸
Dùng
máy bay bà già / máy bay tiêm kích / máy bay cường kích / máy bay trực thăng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.