toàn bích
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bức tượng này được chạm khắc một cách tinh xảo và toàn bích.
Nhật 非の打ち所がない
この彫像は精巧に彫られており、非の打ち所がない。
Anh flawless or perfect
This statue is exquisitely carved and flawless.
Hàn 흠잡을 데 없는
이 조각상은 정교하게 새겨져 있으며 흠잡을 데 없다.
Cấu tạo
toàn / bích / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 全璧 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 全璧