goigoi

viên mãn

Tính từ
Trạng thái hoàn toàn hài lòng, hoàn hảo hoặc không có bất kỳ khuyết điểm nào trong cuộc sống hoặc công việc.
Nhật 円満な
Anh fulfilled; complete
Hàn 충만한
Phát âm Bắc /viən˧˧ maʔan˧˥/ Trung /jiəŋ˧˥ maːŋ˧˩˨/ Nam /jiəŋ˧˧ maːŋ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Trạng thái hoàn toàn hài lòng, hoàn hảo hoặc không có bất kỳ khuyết điểm nào trong cuộc sống hoặc công việc. Cảm xúcChủ đề Cảm xúcThẻ

vi Sau nhiều năm nỗ lực, ông ấy có một cuộc sống viên mãn.

Nhật 円満な

長年の努力の結果、彼は円満な人生を送っている。

Anh fulfilled; complete

After many years of effort, he has a fulfilled life.

Hàn 충만한

수년간의 노력 끝에 그는 충만한 삶을 살고 있다.

Cấu tạo
viên / mãn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 圓滿 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 圓滿

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
圓滿
Ứng viên theo âm tiết
viên 員 mãn 滿(𤡁)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
toàn vẹn / thập toàn / toàn mỹ / toàn thiện …
▸
Dùng
diễn viên / phóng viên / công viên / sinh viên …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.