viên mãn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Sau nhiều năm nỗ lực, ông ấy có một cuộc sống viên mãn.
Nhật 円満な
長年の努力の結果、彼は円満な人生を送っている。
Anh fulfilled; complete
After many years of effort, he has a fulfilled life.
Hàn 충만한
수년간의 노력 끝에 그는 충만한 삶을 살고 있다.
Cấu tạo
viên / mãn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 圓滿 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 圓滿