viên ông
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Viên ông đang cần mẫn cắt tỉa những bụi cây trong khu vườn nhỏ.
Nhật 庭師
年老いた庭師が小さな庭で熱心に剪定している。
Anh old gardener
The old gardener is diligently pruning the bushes in the small garden.
Hàn 정원사
늙은 정원사가 작은 정원에서 열심이 가지치기를 하고 있다.