ba bích
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Nhật
バービック
Anh
Ba Bích
Hàn
바빅
Phát âm
Bắc
/ɓaː˧˧ ɓïk˧˥/
Trung
/ɓaː˧˥ ɓḭ̈t˩˧/
Nam
/ɓaː˧˧ ɓɨt˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
vi Chú của tôi đã làm việc ở Ba Bích được năm năm.
Nhật バービック
私の叔父はバービックで5年間働いている。
Anh Ba Bích
My uncle has worked in Ba Bích for five years.
Hàn 바빅
우리 삼촌은 바빅에서 5년 동안 일하고 있다.
Cấu tạo
ba / bích / 爸壁
▸
Cấu tạo
ba / bích / 爸壁
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
爸壁
Ứng viên theo âm tiết
ba
爸
bích
壁(碧 / 璧)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
thứ ba / tháng ba / nón ba tầm / ba mươi …
▸
Dùng
thứ ba / tháng ba / nón ba tầm / ba mươi …