tinh tráng
Tính từ
Tinh tráng là tính từ miêu tả một người có sức khỏe dồi dào cùng với kỹ năng rất thuần thục.
Hàn
정력적이고 숙련된
Nhật
精悍で熟練した
Anh
vigorous and skilled
Phát âm
Bắc
/tïŋ˧˧ ʨaːŋ˧˥/
Trung
/tïn˧˥ tʂa̰ːŋ˩˧/
Nam
/tɨn˧˧ tʂaːŋ˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Tinh tráng là tính từ miêu tả một người có sức khỏe dồi dào cùng với kỹ năng rất thuần thục. Tính chất & trạng thái
vi Anh ấy là một thanh niên tinh tráng và rất thạo việc.
Hàn 정력적이고 숙련된
그는 정력적이고 숙련된 청년입니다.
Nhật 精悍で熟練した
彼は精悍で熟練した若者です。
Anh vigorous and skilled
He is a vigorous and highly skilled young man.
Cấu tạo
tinh / tráng / 精壯
▸
Cấu tạo
tinh / tráng / 精壯
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
精壯
Ứng viên theo âm tiết
tinh
精
tráng
壯
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tình trạng / tính trạng / tinh thần / tinh dịch …
▸
Tương tự
tình trạng / tính trạng / tinh thần / tinh dịch …
Dùng
hành tinh / tinh hoàn / kết tinh / tinh linh …
▸
Dùng
hành tinh / tinh hoàn / kết tinh / tinh linh …